dấu phết
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu câu hình cong (,) dùng để ngăn cách các thành phần trong câu: "dấu phết" là tên gọi trong phương ngữ (thường dùng ở miền Bắc Việt Nam) để chỉ dấu phẩy, một ký hiệu ngắt câu có dạng cong nhỏ, đặt ở cuối một từ hoặc cụm từ để tạo khoảng ngừng ngắn.
- Ký hiệu ngắt nhịp trong văn bản: "dấu phết" còn được dùng để chỉ chức năng của dấu phẩy trong việc chia tách các ý, liệt kê, hoặc ngăn cách mệnh đề trong câu.
Ví dụ sử dụng
- (Dấu phết ở đây ngăn cách các từ trong danh sách liệt kê.)
- (Dấu phết được dùng để tạo khoảng ngừng ngắn.)
- (Dấu phết ngăn cách địa danh với ngày tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dấu phết lửng": cách dùng dấu phết để tạo hiệu ứng ngắt quãng hoặc nhấn mạnh trong thơ ca, văn xuôi.
- Nhà thơ dùng dấu phết lửng để thể hiện nỗi buồn trải dài trong câu thơ. (Dấu phết được đặt linh hoạt để tạo nhịp điệu.)
"dấu phết đôi": trường hợp hai dấu phết được dùng để bao quanh một cụm từ giải thích hoặc chú thích.
- Anh ấy, dấu phết đôi, người bạn thân nhất của tôi, đã đến muộn. (Dấu phết đôi nhấn mạnh thông tin bổ sung.)
Biến thể và từ gần giống
Dấu phẩy (danh từ): tên gọi phổ thông của dấu phết, được dùng trong văn viết chính thức.
- Dấu phẩy là dấu câu thông dụng nhất trong tiếng Việt. (Dấu phẩy và dấu phết chỉ cùng một ký hiệu.)
Dấu chấm phẩy (danh từ): dấu câu kết hợp giữa dấu chấm và dấu phết (;), dùng để ngăn cách các mệnh đề độc lập.
- Dấu chấm phẩy thường thay thế dấu phết khi cần ngắt ý mạnh hơn. (Khác với dấu phết, dấu chấm phẩy tạo khoảng ngừng dài hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Dấu phẩy: tên gọi chính thống của dấu phết trong tiếng Việt.
- Phết: dạng rút gọn trong khẩu ngữ (ít dùng).
- Viết xong câu nhớ thêm phết vào. (Phết ở đây chỉ dấu phết.)
Thành ngữ liên quan
- Dấu phết như mắt muỗi: chỉ dấu phết rất nhỏ, khó thấy (thường dùng trong phê bình chữ viết xấu).
- Chữ viết của nó nhỏ xíu, dấu phết như mắt muỗi, đọc mỏi cả mắt. (Dấu phết quá nhỏ gây khó đọc.)